Offset | Nghĩa của từ offset trong tiếng Anh

/ˈɑːfˌsɛt/

  • Danh Từ
  • chồi cây, mầm cây
  • núi ngang, hoành sơn
  • sự đền bù, sự bù đắp
  • (ngành in) sự in ôpxet; bản in ôpxet; sự đánh giây mực (từ tờ mới in sang tờ giấy sạch)
  • (kiến trúc) rìa xiên (ở tường)
  • khoảng cách thẳng góc với đường chính (khi quan trắc) ((cũng) offset line)
  • (kỹ thuật) khuỷu ống (để có thể lắp qua được chỗ vướng)
  • Động từ
  • bù lại, đền bù, bù đắp
  • (ngành in) in ôpxet
  • ( ngành cơ khí ) bù, bầu

Những từ liên quan với OFFSET

negate, equal, redeem, counteract, charge, requite, recompense
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất