Equal | Nghĩa của từ equal trong tiếng Anh

/ˈiːkwəl/

  • Tính từ
  • ngang, bằng
  • ngang sức (cuộc đấu...)
  • đủ sức, đủ khả năng; đáp ứng được
    1. to be equal to one's responsibility: có đủ khả năng làm tròn nhiệm vụ của mình
    2. to be equal to the occasion: có đủ khả năng đối phó với tình hình
    3. to be equal to someone's expectation: đáp ứng được sự mong đợi của ai
  • bình đẳng
  • Danh Từ
  • người ngang hàng, người ngang tài ngang sức
  • (số nhiều) vật ngang nhau, vật bằng nhau
  • Động từ
  • bằng, ngang, sánh kịp, bì kịp
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất