Observable | Nghĩa của từ observable trong tiếng Anh
/əbˈzɚvəbəl/
- Tính từ
- có thể quan sát được, có thể nhận thấy được, dễ thấy
- đáng chú ý, đáng kể
- observable progress: tiến bộ đáng kể
- có thể tổ chức (ngày kỷ niệm...)
Những từ liên quan với OBSERVABLE
noticeable, palpable, sensible, open, appreciable, evident, perceptible