Observable | Nghĩa của từ observable trong tiếng Anh

/əbˈzɚvəbəl/

  • Tính từ
  • có thể quan sát được, có thể nhận thấy được, dễ thấy
  • đáng chú ý, đáng kể
    1. observable progress: tiến bộ đáng kể
  • có thể tổ chức (ngày kỷ niệm...)

Những từ liên quan với OBSERVABLE

noticeable, palpable, sensible, open, appreciable, evident, perceptible
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất