Oar | Nghĩa của từ oar trong tiếng Anh

/ˈoɚ/

  • Danh Từ
  • mái chèo
  • người chèo thuyền, tay chèo
  • (nghĩa bóng) cánh (chim); cánh tay (người); vây (cá)
  • to be chained to the oar
    1. bị bắt và làm việc nặng và lâu
  • to have an oar in every man's boat
    1. hay can thiệp vào chuyện của người khác
  • to pull a good oar
    1. (xem) pull
  • to put in one's oar
    1. (xem) put
  • to rest on one's oars
    1. (xem) rest
  • Động từ
  • (thơ ca) chèo thuyền, chèo
  • to oar one's arms
    1. vung tay, khoát tay

Những từ liên quan với OAR

blade
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất