Nghĩa của cụm từ now i come to think of it trong tiếng Anh

  • Now, I come to think of it.
  • Bây giờ tôi đang nghĩ về nó.
  • Now, I come to think of it.
  • Bây giờ tôi đang nghĩ về nó.
  • He's not in right now
  • Ngay lúc này anh ta không có đây
  • I don't have time right now
  • Ngay bây giờ tôi không có thời gian
  • I need to go now
  • Tôi cần phải đi bây giờ
to, think, I, it, come
  • I understand now
  • Bây giờ tôi hiểu
  • I'm coming right now
  • Tôi tới ngay
  • I don't have time now
  • Bây giờ tôi không có thời gian
  • Nobody is there right now
  • Không có ai ở đó bây giờ
  • Now or later?
  • Bây giờ hoặc sau?
  • Now or never
  • Bây giờ hoặc không bao giờ
  • You must be hospitalized right now
  • Anh phải nhập viện ngay bây giờ
  • I’ve been feeling pretty ill for a few days now
  • Suốt mấy ngày nay tôi thấy hơi ốm
  • I still feel sick now and I’ve got terrible stomach-ache
  • Đến giờ tôi vẫn thấy mệt vì tôi vừa bị đau dạ dày dữ dội
  • I’m afraid he is not available now.
  • Tôi e rằng ông ấy không rảnh vào lúc này.
  • If you can let us have a competitive quotation, we will place our orders right now.
  • Nếu anh có thể cho chúng tôi một mức giá cạnh tranh thì chúng tôi sẽ đặt hàng ngay bây giờ.
  • Sorry, I'm a bit tied up right now.
  • Xin lỗi, bây giờ tôi đang kẹt.
  • I am tired now.
  • Bây giờ tôi thấy mệt.
  • Driving is more stressful now.
  • Lái xe bây giờ cũng căng thẳng hơn.
  • I’d love to, but I’m really busy right now.
  • Tôi rất muốn đi, nhưng giờ thì tôi rất bận.
  • What is the most interesting movie now?
  • Bộ phim nào hiện đang thú vị nhất?

Những từ liên quan với NOW I COME TO THINK OF IT

now, of
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất