Notwithstanding | Nghĩa của từ notwithstanding trong tiếng Anh

/ˌnɑːtwɪθˈstændɪŋ/

  • Trạng Từ
  • cũng cứ; ấy thế mà, tuy thế mà, tuy nhiên
    1. there were remonstrances, but he presisted notwithstanding: cao nhiều người can gián, ấy thế mà nó vẫn cứ khăng khăng
  • Danh Từ
  • mặc dù, bất kể
    1. notwithstanding the rain: mặc dù trời mưa
  • (từ cổ,nghĩa cổ) tuy, dù
    1. he went notwithstanding [that] he was ordered not to: mặc dù người ta đã ra lệnh cho nó không được đi nó vẫn cứ đi

Những từ liên quan với NOTWITHSTANDING

nonetheless, against
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất