Nghĩa của cụm từ nothing at all trong tiếng Anh
- Nothing at all
- Không có gì cả
- Nothing at all
- Không có gì cả
- Grasp all, lose all.
- Tham thì thâm.
- Nothing else
- Không còn gì khác
- Nothing
- Không có gì
- I’m sorry, but we have nothing closer
- Xin lỗi chúng tôi không có vé ngồi gần sân khấu
- Nothing much.
- Không có gì mới cả.
- Nothing particular!
- Không có gì đặc biệt cả!
- Nothing to complaint.
- Không có gì để than phiền cả.
- Nothing doing!
- Hoàn toàn sai.
- That’s nothing to me!
- Không dính dáng gì đến tôi!
- Doing nothing is doing ill.
- Nhàn cư vi bất thiện.
- All day.
- Suốt ngày
- Your things are all here
- Tất cả đồ của bạn ở đây
- That's all
- Có thế thôi, chỉ vậy thôi
- All seats are sold out
- Toàn bộ vé đều bán hết rồi
- In all, the trip got to take more than two hours.
- Nhìn chung thì chuyến đi mất hơn 2 giờ đồng hồ.
- First of all, I‘d like to say that I’ve really enjoyed working with you.
- Điều đầu tiên tôi muốn nói là tôi rất thích làm việc với ông.
- We are all family
- Chúng tôi đều là người một nhà
- You tire me out with all your questions.
- Hỏi hoài, mệt quá.
- Not at all!
- Không sao!
Những từ liên quan với NOTHING AT ALL