Nghĩa của cụm từ nothing doing trong tiếng Anh

  • Nothing doing!
  • Hoàn toàn sai.
  • Doing nothing is doing ill.
  • Nhàn cư vi bất thiện.
  • Nothing doing!
  • Hoàn toàn sai.
  • Nothing else
  • Không còn gì khác
  • Nothing
  • Không có gì
  • Nothing at all
  • Không có gì cả
  • I’m sorry, but we have nothing closer
  • Xin lỗi chúng tôi không có vé ngồi gần sân khấu
  • Nothing much.
  • Không có gì mới cả.
  • Nothing particular!
  • Không có gì đặc biệt cả!
  • Nothing to complaint.
  • Không có gì để than phiền cả.
  • That’s nothing to me!
  • Không dính dáng gì đến tôi!
  • What are you doing?
  • Bạn đang làm gì?
  • Doing a bit of fast thinking, he said ....
  • sau một thoáng suy nghỉ, anh ta nói....
  • Hi, Jane. How are you doing this morning?
  • Chào Jane, sáng nay cô thấy thế nào?
  • What have you been doing?
  • Dạo này đang làm gì?
  • What the hell are you doing?
  • Anh đang làm cái quái gì thế kia?
  • I am doing a PhD in economics.
  • Tôi đang làm tiến sĩ ngành kinh tế.
  • Would you mind doing me a favor?
  • Phiền anh giúp tôi với?
  • What do you think about me doing that?
  • Anh nghĩ sao nếu tôi làm điều đó?
  • Are you in favour of me doing something?
  • Anh có sẵn lòng giúp tôi làm vài việc không?
  • What do you like doing in your free time?
  • Bạn thích làm gì lúc rảnh rỗi?

Những từ liên quan với NOTHING DOING

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất