Noncombatant | Nghĩa của từ noncombatant trong tiếng Anh

/ˌnɑːnkəmˈbætn̩t/

  • Danh Từ
  • (quân sự) người (trong lực lượng vũ trang, chẳng hạn (như) thầy thuốc hoặc cha tuyên úy...) không tham gia chiến đấu
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất