Noncombatant | Nghĩa của từ noncombatant trong tiếng Anh
/ˌnɑːnkəmˈbætn̩t/
- Danh Từ
- (quân sự) người (trong lực lượng vũ trang, chẳng hạn (như) thầy thuốc hoặc cha tuyên úy...) không tham gia chiến đấu
Những từ liên quan với NONCOMBATANT
indifferent, inert, dispassionate, commoner, nonaligned, nonpartisan, citizen, calm, private, evenhanded, cool, inactive, disinterested, impartial