Monotone | Nghĩa của từ monotone trong tiếng Anh

/ˈmɑːnəˌtoʊn/

  • Tính từ
  • (như) monotonous
  • Danh Từ
  • giọng đều đều
    1. to read in a monotone: đọc giọng đều đều
  • Động từ
  • đọc đều đều, nói đều đều, hát đều đều

Những từ liên quan với MONOTONE

similarity, humdrum, ennui, likeness, oneness, sameness
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất