Misguided | Nghĩa của từ misguided trong tiếng Anh

/ˌmɪsˈgaɪdəd/

  • Tính từ
  • (bị ai/cái gì dẫn đến) sai lầm trong ý kiến, suy nghĩ; bị lầm lạc
    1. his untidy clothes give one a misguided impression of him: quần áo nó lôi thôi lêch thếch khiến người ta có ấn tượng sai lầm về nó
    2. a misguided child: đứa bé bị xúi làm bậy
  • sai lầm hoặc dại dột trong hành động (vì nhận định không đúng)
    1. misguided zeal, energy, ability: lòng sốt sắng, nghị lực, năng lực bị lạc hướng
    2. the thief made a misguided attempt to attempt a policewoman: tên trộm có một mưu toan nhầm lẫn là cướp một nữ cảnh sát viên

Những từ liên quan với MISGUIDED

erroneous, injudicious, indiscreet, foolish, imprudent, confused
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất