Minion | Nghĩa của từ minion trong tiếng Anh

/ˈmɪnjən/

  • Danh Từ
  • khuốm khuỹ người được ưa chuộng
  • (mỉa mai) kẻ nô lệ, tôi đòi, kẻ bợ đỡ
  • (ngành in) chữ cỡ 7
  • minion of fortume
    1. người có phúc
  • minions of the law
    1. cai ngục; cảnh sát
  • minions of the moon
    1. cướp đường

Những từ liên quan với MINION

parasite, slave, flunky, doormat, bootlicker, puppet, dependent, groupie, lackey
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất