Microcomputer | Nghĩa của từ microcomputer trong tiếng Anh

/ˈmaɪkroʊkəmˌpjuːtɚ/

  • Danh Từ
  • máy tính nhỏ (dùng trong nhà hay ở các công sở) có trung tâm xử lý là mạch vi xử lý; máy vi tính

Những từ liên quan với MICROCOMPUTER

laptop, hardware, PC, modem, CPU, digital, calculator, abacus, mainframe, mini, palmtop, brain, computer
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất