Mesh | Nghĩa của từ mesh trong tiếng Anh

/ˈmɛʃ/

  • Danh Từ
  • mắc lưới
  • (số nhiều) mạng lưới
    1. the meshest of a spider's web: lưới mạng nhện
  • (số nhiều) cạm, bẫy
    1. cơ in mesh: khớp nhau (bánh xe răng)
  • Động từ
  • bắt vào lưới, dồn vào lưới
  • đưa vào cạm bẫy
  • khớp nhau (bánh xe răng...)

Những từ liên quan với MESH

fit, skein, net, knot, snarl, combine, maze, labyrinth, screen, coordinate, dovetail, cobweb, coincide, plexus, harmonize
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất