Melodramatic | Nghĩa của từ melodramatic trong tiếng Anh

/ˌmɛlədrəˈmætɪk/

  • Tính từ
  • (thuộc) kịch mêlô; như kịch mêlô; thích hợp với kịch mêlô
  • cường điệu, quá đáng, quá thống thiết

Những từ liên quan với MELODRAMATIC

spectacular, stagy, artificial
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất