Nghĩa của cụm từ make some noise trong tiếng Anh

  • Make some noise!
  • Sôi nổi lên nào!
  • Make some noise!
  • Sôi nổi lên nào!
  • The noise is deafening.
  • Ồn điếc lỗ tai.
  • Do you want to make a deposit or make a withdrawal?
  • Anh muốn gửi tiền hay rút tiền?
  • I have some questions to ask. May I take some of your time?
  • Tôi có một số câu hỏi muốn hỏi. Tôi có thể xin chút thời gian của bạn không?
  • Can I make an appointment for next Wednesday?
  • Tôi có thể xin hẹn vào thứ tư tới không?
  • How much money do you make?
  • Bạn kiếm bao nhiêu tiền?
  • I'd like to make a phone call
  • Tôi muốn gọi điện thoại
  • I'd like to make a reservation
  • Tôi muốn đặt trước
  • Make yourself at home
  • Cứ tự nhiên
  • Make yourself comfortable
  • Cứ tự nhiên
  • Make best use of
  • tận dụng tối đa
  • The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
  • Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
  • Can I make a reservation?
  • Có đặt trước được không?
  • I need to make a withdrawal
  • Tôi cần rút tiền
  • To buy it will never make you regret
  • Chị mua hàng này sẽ không bao giờ phải hối tiếc đâu
  • Shall we make it 2 o’clock?
  • Chúng ta hẹn gặp lúc 2 giờ được không?
  • Be careful not to make the same kinds of mistake again.
  • Hãy cẩn thận, đừng để mắc lỗi tương tự nữa.
  • That’s almost cost price, but we could lower if you want to make a big purchase.
  • Đó gần như là giá vốn rồi, nhưng chúng tôi vẫn có thể giảm giá nếu ông đặt mua số lượng nhiều.
  • Does this flight make any stopovers
  • Chuyến bay này có thực hiện chuyển tiếp không?
  • I have a complaint to make.
  • Tôi muốn than phiền.

Những từ liên quan với MAKE SOME NOISE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất