Liaison | Nghĩa của từ liaison trong tiếng Anh

/ˈliːjəˌzɑːn/

  • Danh Từ
  • (quân sự) liên lạc
    1. a liaison officer: sĩ quan liên lạc
  • quan hệ bất chính (nam nữ)
  • (ngôn ngữ học) sự nối vần

Những từ liên quan với LIAISON

interchange, connection, romance, intrigue, intermediary, link, encounter, hookup, amour, fling
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất