Nghĩa của cụm từ lets get down to business shall we trong tiếng Anh
- Let’s get down to business, shall we?
- Chúng ta bắt đầu (bàn) công việc nhé?
- Let’s get down to the business, shall we?
- Chúng ta bắt đầu thảo luận công việc được chứ?
- Let’s get down to business, shall we?
- Chúng ta bắt đầu (bàn) công việc nhé?
- Shall we make it 2 o’clock?
- Chúng ta hẹn gặp lúc 2 giờ được không?
- We shall go on with our discussion in detail tomorrow.
- Chúng ta sẽ tiếp tục thảo luận chi tiết hơn vào ngày.
- What name shall I say?
- Tôi phải xưng hô với ông như thế nào?
- What time shall we meet?
- Chúng ta gặp nhau lúc mấy giờ?
- Please sit down
- Xin mời ngồi
- Please write it down
- Làm ơn viết ra giấy
- Those who have laid down for the country’s independence
- những người đã nằm xuống cho sự độc lập của Tổ quốc.
- I’m feeling down.
- Tôi đang tuyệt vọng.
- What's getting you down?
- Điều gì làm bạn buồn thế?
- You look a bit down.
- Trông anh có vẻ hơi buồn.
- Please sit down.
- Mời ngồi.
- You have to slow down.
- Anh phải chạy chậm.
- Business is good.
- Việc làm ăn tốt
- How's business?
- Việc làm ăn thế nào?
- I'm here on business
- Tôi ở đây để làm ăn
- None of your business
- Không phải chuyện của anh
- I’ve been hoping to establish business relationship with your company.
- Tôi vẫn luôn hi vọng thiết lập mối quan hệ mua bán với công ty ông.
- We are going for business on the basic of mutual benefit.
- Chúng tôi chủ trương kinh doanh trên tinh thần đôi bên cùng có lợi.
Những từ liên quan với LETS GET DOWN TO BUSINESS SHALL WE
get