Nghĩa của cụm từ long time no see trong tiếng Anh

  • Long time no see
  • Lâu quá không gặp
  • Long time no see
  • Lâu quá không gặp
  • A long time ago.
  • Cách nay đã lâu
  • Hi, Tim. How are you? I haven’t seen you for a long time.
  • Chào Tim, anh khỏe không? Lâu quá không gặp.
  • Are there any hobbies that you used to do but haven't done for a long time?
  • Có sở thích nào bạn từng làm nhưng đã lâu rồi không làm nữa không?
  • From time to time
  • Thỉnh thoảng
  • The interest rate changes from time to time
  • Tỷ lệ lãi suất thay đổi theo từng thời kỳ
  • Can I see your passport please?
  • Làm ơn cho xem thông hành của bạn
  • I think I need to see a doctor
  • Tôi nghĩ tôi cần gặp bác sĩ
  • See you later
  • Gặp bạn sau
  • See you tomorrow
  • Gặp bạn ngày mai
  • See you tonight
  • Gặp bạn tối nay
  • You see
  • Anh thấy đó
  • I can’t see because of the person in front of me
  • Tôi không nhìn thấy gì cả vì người ngồi trước chắn hết rồi
  • Let me see.
  • Để tôi xem đã / Để tôi suy nghĩ đã
  • May I see your insurance?
  • Tôi có thể xem thẻ bảo hiểm của bạn được không?
  • Could I see your hand baggage, please?
  • Cho tôi xem hành lý xách tay của anh chị.
  • Wait and see.
  • Chờ tí rồi sẽ thấy.
  • Why not go and see a film?
  • Sao lại không đi xem phim nhỉ?
  • I need to see a doctor.
  • Tôi cần đi bác sĩ.
  • I see.
  • Tôi hiểu.

Những từ liên quan với LONG TIME NO SEE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất