Lesson | Nghĩa của từ lesson trong tiếng Anh

/ˈlɛsn̩/

  • Danh Từ
  • bài học
    1. to learn one's lesson by heart: học thuộc lòng bài học
  • lời dạy bảo, lời khuyên
    1. never forget the lesson of Lenin: không bao giờ được quên những lời dạy bảo của Lê-nin
  • lời quở trách; sự trừng phạt, sự cảnh cáo
    1. to read someone a lesson: quở trách người nào
  • to give lessons in
    1. dạy (môn gì)
  • to take lessons in
    1. học (môn gì)
  • Động từ
  • quở trách, cảnh cáo, lên lớp (ai); trừng phạt
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dạy, ra bài cho (ai)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất