Nghĩa của cụm từ leave it out trong tiếng Anh

  • Leave it out!
  • Thôi đi!
  • Leave it out!
  • Thôi đi!
  • Out of sight, out of mind!
  • Xa mặt cách lòng
  • I was about to leave the restaurant when my friends arrived
  • Tôi sắp rời nhà hàng khi những người bạn của tôi tới
  • I'll call you when I leave
  • Tôi sẽ gọi bạn khi tôi ra đi
  • I'm going to leave
  • Tôi sắp đi
  • When do we leave?
  • Khi nào chúng ta ra đi?
  • When does the bus leave?
  • Khi nào xe buýt khởi hành?
  • Take it or leave it
  • Chịu hay không
  • May I leave the message?
  • Tôi có thể để lại tin nhắn không?
  • I think we’d better leave that for another meeting.
  • Tôi nghĩ chúng ta nên thảo luận điều đó ở cuộc họp sau.
  • Take it or leave it!
  • Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
  • When does the next plane leave?
  • Khi nào chuyến bay tiếp theo cất cánh?
  • Would you like to leave a message?
  • Anh/ chị có muốn để lại lời nhắn gì không?
  • Take it or leave it?
  • Mua hay không đây?
  • I'd like to leave him a message.
  • Tôi muốn để lại cho anh ấy một tin nhắn.
  • I'm getting ready to go out
  • Tôi chuẩn bị đi
  • I'm sorry, we're sold out
  • Tôi rất tiếc, chúng tôi hết hàng
  • Please fill out this form
  • Làm ơn điền vào đơn này
  • What time is check out?
  • Mấy giờ trả phòng?
  • No way out/dead end
  • không lối thoát, cùng đường

Những từ liên quan với LEAVE IT OUT

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất