Nghĩa của cụm từ landing and take off are the worst trong tiếng Anh
- Landing and take-off are the worst.
- Cất cánh và hạ cánh là những lúc đáng sợ.
- Landing and take-off are the worst.
- Cất cánh và hạ cánh là những lúc đáng sợ.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Please take off your shoes
- Làm ơn cởi giày ra
- Take bus number 32, get off at the terminal
- Đi xe buýt số 32, xuống ga cuối.
- I feel absolutely awful. My temperature is 40o and I’ve got a headache and a runny nose.
- Tôi thấy vô cùng khủng khiếp. Tôi bị sốt tới 40o, đầu đau như búa bổ và nước mũi ròng ròng
- My hometown is famous for its traditional festivals and lively celebrations, attracting tourists from near and far.
- Quê hương tôi nổi tiếng với những lễ hội truyền thống và các cuộc tổ chức sôi nổi, thu hút khách du lịch từ xa gần.
- I still have to brush my teeth and take a shower
- Tôi còn phải đánh răng và tắm
- I get off of work at 6
- Tôi xong việc lúc 6 giờ
- When do you get off work?
- Khi nào bạn xong việc?
- Please send this parcel off special delivery
- Làm ơn gửi bưu phẩm này bằng dịch vụ chuyển phát đặc biệt nhé
- Could you give me any off?
- Chị có thể giảm giá cho tôi được không?
- Hit it off.
- Tâm đầu ý hợp
- I’m browned off with this place.
- Tôi phát chán nơi này.
- He is sent off due to a red card.
- Anh ta bị đuổi ra khỏi sân vì nhận thẻ đỏ.
- Do you mind if I turn off the light?
- Bạn có phiền nếu tôi tắt đèn đi không?
- Get off my back!
- Anh thôi đi!
- Lay off, will you?
- Anh thôi đi có được không?
Những từ liên quan với LANDING AND TAKE OFF ARE THE WORST
and,
take