Nghĩa của cụm từ keep to the point please trong tiếng Anh
- Keep to the point, please.
- Xin đừng lạc đề.
- Keep to the point, please.
- Xin đừng lạc đề.
- They reach the boiling point.
- Họ giận sôi cả người.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Keep up with the Joneses
- đua đòi
- Keep up the good work.
- Tiếp tục làm tốt nhé.
- Keep going.
- Cứ tiếp tục nhé.
- Keep your seat belt on.
- Hãy thắt dây an toàn.
- Let’s keep in touch.
- Hãy giữ liên lạc nhé.
- Let’s keep going for another 200 meters.
- Hãy tiếp tục đi thêm 200m nữa.
- Do keep in touch
- Hãy giữ liên lạc nhé
- Keep going straight until you see...
- Tiếp tục đi thẳng cho đến khi bạn nhìn thấy...
- I can hardly keep my eyes open
- Tôi gần như không thể mở mắt được
- Bring me my shirt please.
- Làm ơn đưa giùm cái áo sơ mi của tôi
- Can I have a glass of water please?
- Làm ơn cho một ly nước
- Can I have a receipt please?
- Làm ơn cho tôi hóa đơn
- Can I have the bill please?
- Làm ơn đưa phiếu tính tiền
- Can I see your passport please?
- Làm ơn cho xem thông hành của bạn
Những từ liên quan với KEEP TO THE POINT PLEASE