Judicial | Nghĩa của từ judicial trong tiếng Anh

/ʤuˈdɪʃəl/

  • Tính từ
  • (thuộc) toà án; (thuộc) quan toà; (thuộc) pháp luật ((cũng) judiciary)
    1. the judicial bench: các quan toà
    2. a judicial assembly: toà án
    3. to take (bring) judicial proceedings against someone: truy tố ai tại toà
  • do toà án xét xử, do toà quyết định
    1. a judicial separation: sự biệt cư do toà quyết định
  • bị Chúa trừng phạt
    1. judicial blindnest: sự mù quáng do Chúa trừng phạt
  • có phán đoán, có suy xét, có phê phán
    1. judicial faculty: óc suy xét, óc phê phán
  • công bằng, vô tư
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất