Nghĩa của cụm từ jane good to hear from you how are things trong tiếng Anh
- Jane? Good to hear from you. How are things?
- Jane phải không. Rất vui vì cô đã gọi. Vẫn ổn chứ?
- Jane? Good to hear from you. How are things?
- Jane phải không. Rất vui vì cô đã gọi. Vẫn ổn chứ?
- How do you feel about that, Jane?
- Cô cảm thấy thế nào về điều đó, Jane?
- Hi, Jane. How are you doing this morning?
- Chào Jane, sáng nay cô thấy thế nào?
- Do you hear that?
- Bạn có nghe cái đó không?
- I can't hear you clearly
- Tôi nghe bạn không rõ
- I can't hear you
- Tôi không thể nghe bạn nói
- Sorry, I didn't hear clearly
- Xin lỗi, tôi nghe không rõ
- Each bird loves to hear himself sing.
- Mèo khen mèo dài đuôi.
- I have a lot of things to do
- Tôi có nhiều việc phải làm
- I still have a lot of things to buy
- Tôi còn nhiều thứ phải mua
- Your things are all here
- Tất cả đồ của bạn ở đây
- May myriad things go according to your will.
- Vạn sự như ý.
- Is there a catalogue of things on show?
- Có danh mục các vật trưng bày không?
- What are the latest things out?
- Sách nào mới xuất bản vậy?
- Can you recommend a good restaurant?
- Bạn có thể đề nghị một nhà hàng ngon không?
- I'm good, and you?
- Tôi khỏe, còn bạn?
- Did you have a good journer?
- Chuyến đi của anh tốt đẹp chứ?
- You offered very good service for my group. Thanks a lot
- Cô đã phục vụ đoàn chúng tôi rất tốt. Cảm ơn cô rất nhiều
- Hello, East Corporation, good morning. May I help you?
- Xin chào, đây là công ty Phương Đông, tôi có thể giúp gì cho ông?
- You’re so good.
- Anh tốt lắm.
Những từ liên quan với JANE GOOD TO HEAR FROM YOU HOW ARE THINGS
how,
are