Nghĩa của cụm từ did you have a good journer trong tiếng Anh

  • Did you have a good journer?
  • Chuyến đi của anh tốt đẹp chứ?
  • Did you have a good journer?
  • Chuyến đi của anh tốt đẹp chứ?
  • Good morning! What do you have in stock?
  • Xin chào! Tiệm ông có bán gì?
  • Where did you work before you worked here?
  • Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
  • Have a good trip
  • Chúc một chuyến đi tốt đẹp
you, have, a, good, did
  • My cell phone doesn't have good reception
  • Điện thoại di động của tôi không nhận tín hiệu tốt
  • We have good eyesight.
  • Chúng ta có thị lực tốt.
  • I hope we will have a good time working together.
  • Tôi hy vọng chúng ta sẽ có thời gian làm việc vui vẻ cùng nhau.
  • Did you get my email?
  • Bạn có nhận được email của tôi không?
  • Did you send me flowers?
  • Bạn đã gửi hoa cho tôi hả?
  • Did you take your medicine?
  • Bạn đã uống thuốc chưa?
  • Excuse me, what did you say?
  • Xin lỗi, bạn nói gì?
  • What did you do last night?
  • Tối qua bạn làm gì?
  • What did you do yesterday?
  • Hôm qua bạn làm gì?
  • What did you think?
  • Bạn đã nghĩ gì?
  • What school did you go to?
  • Bạn đã đi học trường nào?
  • What time did you get up?
  • Bạn đã thức dậy lúc mấy giờ?
  • What time did you go to sleep?
  • Bạn đã đi ngủ lúc mấy giờ?
  • What time did you wake up?
  • Bạn tỉnh giấc lúc mấy giờ?
  • When did you arrive in Boston?
  • Bạn đã tới Boston khi nào?
  • Where did you go?
  • Bạn đã đi đâu?

Những từ liên quan với DID YOU HAVE A GOOD JOURNER

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất