Jaded | Nghĩa của từ jaded trong tiếng Anh

/ˈʤeɪdəd/

  • Tính từ
  • mệt mỏi, mệt rã rời, kiệt sức; phải làm việc quá sức
  • chán ứ, chán ngấy
    1. a jaded appetite: ăn chán ứ không thấy ngon

Những từ liên quan với JADED

spent, cool, mellow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất