Nghĩa của cụm từ ive been here for too long i want to change my environment trong tiếng Anh
- I’ve been here for too long. I want to change my environment.
- Tôi đã làm việc ở đây quá lâu rồi, Tôi muốn thay đổi môi trường.
- I’ve been here for too long. I want to change my environment.
- Tôi đã làm việc ở đây quá lâu rồi, Tôi muốn thay đổi môi trường.
- How long have you been here?
- Bạn đã ở đây bao lâu?
- Here’s your change.
- Gửi anh/chị tiền thối.
- Have you been waiting long?
- Bạn đợi đã lâu chưa?
- How long have you been in America?
- Bạn đã ở Mỹ bao lâu?
- How long have you been married?
- Anh lập gia đình được bao lâu rồi?
- I need to change clothes
- Tôi cần thay quần áo
- Can I change another one if it’s not suitable for me?
- Tôi có thể đổi cái khác nếu cái này không phù hợp với tôi được không?
- I need a change of scenery.
- Tôi cần đi đổi gió.
- I have a change of heart.
- Tôi đổi ý.
- I've been here for two days
- Tôi đã ở đây 2 ngày
- This is the first time I've been here
- Đây là lần đầu tiên tôi ở đây
- How long have you lived here?
- Bạn đã sống ở đây bao lâu?
- How long have you worked here?
- Bạn đã làm việc ở đây bao lâu?
- I quit because I don’t want to be stuck in a rut. I want to move on.
- Tôi xin nghỉ việc vì không muốn cứ dính vào thói quen. Tôi muốn tiến tới.
- I want to borrow books here.
- Tôi muốn mượn sách ở đây.
- Why do you want to work here?
- Anh muốn làm việc gì ở đây?
- I think you have too many clothes
- Tôi nghĩ bạn có nhiều quần áo quá
- I'd like some water too, please
- Tôi cũng muốn một ít nước, xin vui lòng
- I'm worried too
- Tôi cũng lo