Nghĩa của cụm từ its just as well trong tiếng Anh

  • It's just as well.
  • Không hại gì mấy.
  • It's just as well.
  • Không hại gì mấy.
  • How long will it take for my letter to reach its destination?
  • Thư của tôi gửi đến nơi nhận mất bao lâu?
  • What about its price?
  • Nó giá bao nhiêu vậy?
  • It’s on its way.
  • Xe đang đến.
  • My hometown is famous for its traditional festivals and lively celebrations, attracting tourists from near and far.
  • Quê hương tôi nổi tiếng với những lễ hội truyền thống và các cuộc tổ chức sôi nổi, thu hút khách du lịch từ xa gần.
  • I don't feel well
  • Tôi không cảm thấy khỏe
  • I don't speak English very well
  • Tôi không nói tiếng Anh giỏi lắm
  • I don't speak very well
  • Tôi không nói giỏi lắm
  • I'm very well, thank you
  • Tôi khỏe, cám ơn
  • You speak English very well
  • Bạn nói tiếng Anh rất giỏi
  • Your children are very well behaved
  • Các con của bạn rất ngoan
  • Well then
  • Vậy thì
  • You don’t look too well.
  • Trông anh không được khỏe.
  • There are many well-known historic sites around here
  • Gần đây có rất nhiều di tích lịch sử nổi tiếng
  • This is good as well as cheap
  • Hàng này vừa rẻ, chất lượng lại rất tốt
  • Well, that was a great meal.
  • Chà, thật là một bữa ăn tuyệt vời.
  • Well, the train shouldn’t be late.
  • Chà, đi xe lửa thì không thể trễ được.
  • To eat well and can dress beautifully
  • Ăn trắng mặc trơn
  • You’re coming along well.
  • Bạn đang làm tốt lắm.
  • I get along with my sister very well.
  • Tôi rất hòa thuận với chị gái tôi.

Những từ liên quan với ITS JUST AS WELL

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất