Nghĩa của cụm từ its been keeping me awake at night trong tiếng Anh

  • It’s been keeping me awake at night.
  • Tôi lo đến thức trắng cả đêm.
  • It’s been keeping me awake at night.
  • Tôi lo đến thức trắng cả đêm.
  • How long will it take for my letter to reach its destination?
  • Thư của tôi gửi đến nơi nhận mất bao lâu?
  • What about its price?
  • Nó giá bao nhiêu vậy?
  • It’s on its way.
  • Xe đang đến.
  • My hometown is famous for its traditional festivals and lively celebrations, attracting tourists from near and far.
  • Quê hương tôi nổi tiếng với những lễ hội truyền thống và các cuộc tổ chức sôi nổi, thu hút khách du lịch từ xa gần.
  • At 7 o'clock at night.
  • Lúc 7 giờ tối
  • Were you at the library last night?
  • Bạn có ở thư viện tối qua không?
  • What did you do last night?
  • Tối qua bạn làm gì?
  • What's the charge per night (hotel)?
  • Giá bao nhiêu một đêm (Khách sạn)?
  • I’m sorry for calling you so late at night.
  • Xin lỗi vì đã gọi điện trễ thế này.
  • I’m seeing Michael tomorrow night.
  • Tôi sẽ gặp Michael tối mai.
  • Has your brother been to California?
  • Anh (em trai) của bạn đã từng tới California chưa?
  • Have you been to Boston?
  • Bạn từng tới Boston chưa?
  • Have you been waiting long?
  • Bạn đợi đã lâu chưa?
  • He's never been to America
  • Anh ta chưa từng tới Mỹ
  • How long have you been here?
  • Bạn đã ở đây bao lâu?
  • How long have you been in America?
  • Bạn đã ở Mỹ bao lâu?
  • I haven't been there
  • Tôi đã không ở đó
  • I've been here for two days
  • Tôi đã ở đây 2 ngày
  • I've been there
  • Tôi đã ở đó

Những từ liên quan với ITS BEEN KEEPING ME AWAKE AT NIGHT

been, awake
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất