Night | Nghĩa của từ night trong tiếng Anh

/ˈnaɪt/

  • Danh Từ
  • đêm, tối, cảnh tối tăm
    1. the whole night: suốt đêm, cả đêm
    2. by night: về đêm
    3. at night: ban đêm
    4. night after night: đêm đêm
    5. night and day: suốt ngày đêm không dứt
    6. o' nights: (thông tục) về đêm, ban đêm
    7. tomorrow night: đêm mai
    8. at (in the) deal of night: lúc nửa đêm, lúc đêm khuya thanh vắng
    9. as black (dark) as night: tôi như đêm
    10. a dirty night: một đêm mưa bão
    11. to have (pass) a good night: đêm ngủ ngon
    12. to have (pass) a bad night: đêm mất ngủ, một đêm ngủ không yên
    13. night out: tối được nghỉ, tối rảnh việc (người làm); (một) đêm đi chơi không về nhà
    14. to make a night of it: vui đùa, chơi bời, rượu chè cả đêm
    15. to turn night into day: lấy đêm làm ngày
    16. the night of ignorance: cảnh ngu dốt tối tăm
  • Động từ
  • ban đêm

Những từ liên quan với NIGHT

nighttime, obscurity, gloom, nightfall, bedtime, darkness, evening
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất