Nghĩa của cụm từ i think wed better leave that for another meeting trong tiếng Anh
- I think we’d better leave that for another meeting.
- Tôi nghĩ chúng ta nên thảo luận điều đó ở cuộc họp sau.
- I think we’d better leave that for another meeting.
- Tôi nghĩ chúng ta nên thảo luận điều đó ở cuộc họp sau.
- Anh thật tốt bụng đã mời chúng tôi.
- I hope you enjoy the party.
- Chúng trông thật hấp dẫn.
- This is the most beautiful desserts I’ve ever seen in my life.
- Do you feel better?
- Bạn có cảm thấy khỏe hơn không?
- Which is better, the spaghetti or chicken salad?
- Món nào ngon hơn, mì Ý hay rau gà?
- Which is better?
- Cái nào tốt hơn?
- Which one is better?
- Cái nào tốt hơn?
- The sooner the better
- Càng sớm càng tốt
- Is there any possibility we can move the meeting to Monday?
- Chúng ta có thể dời cuộc gặp đến thứ hai được không?
- I was hoping you would cover for me at the strategy meeting this afternoon.
- Tôi hi vọng anh có thể thay thế tôi ở cuộc họp bàn chiến lược chiều nay.
- It would be a big help if you could arrange the meeting.
- Sẽ là một sự giúp đỡ to lớn nếu anh có thể sắp xếp buổi gặp mặt này.
- To be honest, I’ve got a better order.
- Thật lòng mà nói tôi có 1 đề nghị tốt hơn.
- You better believe it!
- Chắc chắn mà.
- We wish to apologize for the delay to the meeting.
- Chúng tôi muốn xin lỗi vì họp trễ.
- Fancy meeting you here!
- Không nghĩ là gặp anh ở đây!
- A little is better than none.
- Có còn hõn không.
- The less the better.
- Càng ít càng tốt.
- As agreed upon in the previous meeting, today we are going to sign the contract
- Như đã thỏa thuận trong cuộc họp trước, hôm nay chúng ta sẽ ký hợp đồng
- It was nice meeting you.
- Thật vui khi gặp bạn.
- Do you have another one?
- Bạn có cái khác không?