Nghĩa của cụm từ it looks like rain trong tiếng Anh
- It looks like rain.
- Hình như trời sắp mưa.
- It’s looks like rain
- Trời giống như là sắp mưa vậy.
- It looks like rain.
- Hình như trời sắp mưa.
- The rain will be rain soon over
- Mưa sẽ sớm tạnh.
- That looks great
- Cái đó trông tuyệt
- That looks old
- Cái đó trông cũ
- My grandma looks after me when my parents are at work.
- Bà ngoại chăm sóc tôi khi bố mẹ tôi đi làm.
- Do you think it'll rain today?
- Bạn có nghĩ ngày mai trời sẽ mưa không?
- Do you think it's going to rain tomorrow?
- Bạn có nghĩ ngày mai trời sẽ mưa không?
- Is it suppose to rain tomorrow?
- Ngày mai trời có thể mưa không?
- it's not suppose to rain today
- Hôm nay có lẽ không mưa
- It's suppose to rain tomorrow
- Trời có thể mưa ngày mai
- Rain cats and dogs
- Mưa tầm tã
- Do you think it will rain today?
- Bạn có nghĩ rằng hôm nay trời sẽ mưa không?
- Do you think it’ll rain today?
- Bạn có nghĩ hôm nay trời sẽ mưa không?
- The rain will soon be over.
- Mưa sắp tạnh rồi.
- It’s forecast to rain.
- Dự báo trời sẽ mưa.
- We haven't had any rain for a fortnight
- Chúng tôi đã không có mưa trong hai tuần / Cả nửa tháng nay trời không mưa
- I think it will rain
- Tôi nghĩ trời sẽ mưa
- Did your wife like California?
- Vợ của bạn có thích California không?
- Do you like it here?
- Bạn có thích nơi đây không?
Những từ liên quan với IT LOOKS LIKE RAIN