Nghĩa của cụm từ international relations department trong tiếng Anh

  • International Relations Department
  • Phòng Quan hệ quốc tế
  • International Relations Department
  • Phòng Quan hệ quốc tế
  • Public Relations Department
  • Phòng Quan hệ công chúng
  • May I have the International Department?
  • Có thể chuyển máy cho tôi đến bộ phận Quốc tế không?
  • International Payment Department
  • Phòng Thanh toán quốc tế
  • Win international prizes for Mathematics
  • đoạt các giải thưởng quốc tế về toán học.
  • It’s just the appointment at the lobby of International Hotel.
  • Đó chỉ là cuộc hẹn ở sảnh khách sạn Quốc Tế.
  • John Brown. I’m in production department. I supervise quality control.
  • John Brown. Tôi thuộc bộ phận sản xuất. Tôi giám sát và quản lí chất lượng.
  • Our store has a special department to handle customer complaints.
  • Cửa hàng chúng tôi có một bộ phận chuyên giải quyết những khiếu nại của khách hàng.
  • Sales Department, may I help you?
  • Đây là bộ phận bán hàng, tôi có thể giúp gì cho ông?
  • I’ll connect you with the department.
  • Tôi sẽ nối máy cho ông với bộ phận đó.
  • Marketing Department
  • Phòng Marketing, phòng tiếp thị
  • Sales Department
  • Phòng Kinh doanh
  • Administration Department
  • Phòng Hành chính
  • Human Resource Department
  • Phòng Nhân sự
  • Training Department
  • Phòng Đào tạo
  • Accounting Department
  • Phòng Kế toán
  • Treasury Department
  • Phòng Ngân quỹ
  • Local Payment Department
  • Phòng Thanh toán trong nước, Phòng Thanh toán Địa phương
  • Information Technology Department
  • Phòng Công nghệ thông tin
  • Customer Service Department
  • Phòng Chăm sóc khách hàng

Những từ liên quan với INTERNATIONAL RELATIONS DEPARTMENT

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất