Incontrovertible | Nghĩa của từ incontrovertible trong tiếng Anh
/ɪnˌkɑːntrəˈvɚtəbəl/
- Tính từ
- không thể bàn cãi, không thể tranh luận; không thể chối cãi, hiển nhiên, tính rành rành
- incontrovertible evidence: chứng cớ rành rành
Những từ liên quan với INCONTROVERTIBLE
certain, established, indisputable, accurate, indubitable, positive, incontestable, authentic, irrefutable