Improbable | Nghĩa của từ improbable trong tiếng Anh
/ɪmˈprɑːbəbəl/
- Tính từ
- không chắc, không chắc có thực, không chắc sẽ xảy ra; đâu đâu
- an improbable story: một câu chuyện không chắc có thực, một câu chuyện đâu đâu
Những từ liên quan với IMPROBABLE
uncertain, slim, rare, fanciful, flimsy, dubious, iffy, questionable, inconceivable, doubtful, implausible