Improbable | Nghĩa của từ improbable trong tiếng Anh

/ɪmˈprɑːbəbəl/

  • Tính từ
  • không chắc, không chắc có thực, không chắc sẽ xảy ra; đâu đâu
    1. an improbable story: một câu chuyện không chắc có thực, một câu chuyện đâu đâu

Những từ liên quan với IMPROBABLE

uncertain, slim, rare, fanciful, flimsy, dubious, iffy, questionable, inconceivable, doubtful, implausible
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất