Implore | Nghĩa của từ implore trong tiếng Anh

/ɪmˈploɚ/

  • Động từ
  • cầu khẩn, khẩn nài, van xin
    1. to implore someone for something: cầu khẩn ai điều gì
    2. to implore forgiveness: van xin tha thứ

Những từ liên quan với IMPLORE

solicit, conjure, crave, importune, beseech
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất