Impious | Nghĩa của từ impious trong tiếng Anh

/ˈɪmpijəs/

  • Tính từ
  • không tín ngưỡng, không kính Chúa, nghịch đạo
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) bất kính, bất hiếu

Những từ liên quan với IMPIOUS

irreverent, irreligious, deceitful, contrary, hardened, disobedient, agnostic, apostate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất