Nghĩa của cụm từ im taking a gap year trong tiếng Anh
- I’m taking a gap year.
- Mình đang nghỉ một năm trước khi học.
- I’m taking a gap year.
- Mình đang nghỉ một năm trước khi học.
- Chúng tôi chỉ hẹn gặp nhau khi nhận được lương thôi.
- It’s called BYOB party, and we play drinking games, sometimes it’s really crazy.
- Do not eat for half an hour before or after taking this medince
- Đừng ăn gì trong khoảng 30 phút trước và sau khi uống thuốc nhé
- Do not operate heavy machinery while taking this medication
- Không nên vận động mạnh trong thời gian dùng thuốc
- Do not drive after taking this medication
- Không lái xe sai khi uống thuốc
- I’m taking an art class.
- Tôi đang theo học một lớp nghệ thuật.
- Would you approve of taking the exam?
- Anh có đồng ý tham gia kỳ thi không?
- I'm going to America next year
- Tôi sẽ đi Mỹ năm tới
- My grandmother passed away last year
- Bà tôi mất hồi năm ngoái
- They're planning to come next year
- Họ dự tính đến vào năm tới
- Be given 2 year imprisonment for....
- bị kết án 2 năm tù về tội....
- The interest is added to your account every year
- Số tiền lãi được cộng thêm vào tài khoản mỗi năm
- Which year are you in?
- Bạn học năm mấy?
- Liverpool is at the top of Football League this year.
- Liverpool là liên đoàn bóng đá vô địch năm nay.
- The first of January is New Year's Day.
- Ngày 1 tháng 1 là ngày đầu năm.
- Last New Year's Eve, we were in New York.
- Chúng tôi ở New York vào đêm giao thừa vừa rồi.
Những từ liên quan với IM TAKING A GAP YEAR