Nghĩa của cụm từ im seeing michael tomorrow night trong tiếng Anh
- I’m seeing Michael tomorrow night.
- Tôi sẽ gặp Michael tối mai.
- I’m seeing Michael tomorrow night.
- Tôi sẽ gặp Michael tối mai.
- Fancy seeing a film?
- Muốn đi xem phim không?
- At 7 o'clock at night.
- Lúc 7 giờ tối
- Were you at the library last night?
- Bạn có ở thư viện tối qua không?
- What did you do last night?
- Tối qua bạn làm gì?
- What's the charge per night (hotel)?
- Giá bao nhiêu một đêm (Khách sạn)?
- I’m sorry for calling you so late at night.
- Xin lỗi vì đã gọi điện trễ thế này.
- It’s been keeping me awake at night.
- Tôi lo đến thức trắng cả đêm.
- Are you working Tomorrow?
- Ngày mai bạn có làm việc không?
- Do you think it's going to rain tomorrow?
- Bạn có nghĩ ngày mai trời sẽ mưa không?
- His family is coming tomorrow
- Gia đình anh ta sẽ tới vào ngày mai
- I need this to get there by tomorrow
- Tôi cần cái này tới đó ngày mai
- I'm leaving Tomorrow
- Ngày mai tôi sẽ đi
- Is it suppose to rain tomorrow?
- Ngày mai trời có thể mưa không?
- It's suppose to rain tomorrow
- Trời có thể mưa ngày mai
- John is going on vacation tomorrow
- Ngày mai John sẽ đi nghỉ mát
- See you tomorrow
- Gặp bạn ngày mai
- She's going with me tomorrow
- Cô ta sẽ đi với tôi ngày mai
- What will the weather be like tomorrow?
- Ngày mai thời tiết thế nào?
- Is it possible to get tickets for tomorrow evening?
- Vẫn có thể mua được vé cho tối mai chứ?
Những từ liên quan với IM SEEING MICHAEL TOMORROW NIGHT