Identity | Nghĩa của từ identity trong tiếng Anh

/aɪˈdɛntəti/

  • Danh Từ
  • tính đồng nhất; sự giống hệt
    1. a case of mistaken identity: trường hợp nhầm lẫn hai người vì giống hệt
  • cá tính, đặc tính; nét để nhận biết; nét để nhận dạng, nét để nhận diện (của người nào, vật gì...)
  • (toán học) đồng nhất thức

Những từ liên quan với IDENTITY

integrity, equality, singularity, identification, personality, oneness, status, self, particularity
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất