Nghĩa của cụm từ id also like to mail this letter trong tiếng Anh
- I’d also like to mail this letter.
- Tôi cũng muốn gửi lá thư này.
- I’d also like to mail this letter.
- Tôi cũng muốn gửi lá thư này.
- I want to send registered letter by air mail to London
- Tôi muốn gửi bảo đảm theo đường hàng không tới London
- I'll take that one also
- Tôi cũng sẽ mua cái đó
- Is your husband also from Boston?
- Chồng của bạn cũng từ Boston hả?
- I would like to mail this parcel to Hai Phong
- Tôi muốn gửi bưu phẩm này tới Hải Phòng
- Would you like to send it overnight or by regular mail?
- Bạn muốn gửi cấp tốc hay gửi thường?
- I’d like to withdraw 3 million VND against this letter of credit
- Tôi muốn rút 3 triệu đồng với thư tín dụng này
- Is there any mail for me?
- Có thư cho tôi không?
- Where can I mail this?
- Tôi có thể gửi bưu điện cái này ở đâu?
- Where's the mail box?
- Hộp thư ở đâu?
- Airmail changes almost twice or three times that of a normal mail
- Bưu phẩm gửi bằng máy bay có giá cao gấp 2 hoặc 3 lần bưu phẩm thông thường
- The sender can claim the loss if the mail is not delivered correctly
- Người gửi có thể đòi bồi thường, nếu thư không đến tay người nhận
- Who sent this letter?
- Ai đã gửi lá thư này?
- Your letter of credit is used up
- Thư tín dụng của ông đã hết hạn sử dụng
- Are postcards cheaper to send than a letter?
- Gửi bưu thiếp có rẻ hơn gửi thư không?
- How long will it take for my letter to reach its destination?
- Thư của tôi gửi đến nơi nhận mất bao lâu?
- Is the letter overwieght?
- Bức thư này có nặng quá mức quy định không?
- When you wish an important letter to be sent to the receiver safely, you can register it at the post office
- Khi anh muốn 1 bức thư quan trọng được gửi tới người nhận an toàn, anh có thể đến bưu điện gửi bảo đảm
- How much will it cost to send this letter?
- Gửi thư này hết bao nhiêu tiền?
- Did your wife like California?
- Vợ của bạn có thích California không?
Những từ liên quan với ID ALSO LIKE TO MAIL THIS LETTER
ID,
mail