Nghĩa của cụm từ i see trong tiếng Anh

  • Can I see your passport please?
  • Làm ơn cho xem thông hành của bạn
  • May I see your insurance?
  • Tôi có thể xem thẻ bảo hiểm của bạn được không?
  • Could I see your hand baggage, please?
  • Cho tôi xem hành lý xách tay của anh chị.
  • I see.
  • Tôi hiểu.
I, see
  • Could I see the menu, please?
  • Làm ơn cho tôi xem thực đơn.
  • Can I see your passport please?
  • Làm ơn cho xem thông hành của bạn
  • I think I need to see a doctor
  • Tôi nghĩ tôi cần gặp bác sĩ
  • See you later
  • Gặp bạn sau
  • See you tomorrow
  • Gặp bạn ngày mai
I, see
  • See you tonight
  • Gặp bạn tối nay
  • Long time no see
  • Lâu quá không gặp
  • You see
  • Anh thấy đó
  • I can’t see because of the person in front of me
  • Tôi không nhìn thấy gì cả vì người ngồi trước chắn hết rồi
  • Let me see.
  • Để tôi xem đã / Để tôi suy nghĩ đã
  • May I see your insurance?
  • Tôi có thể xem thẻ bảo hiểm của bạn được không?
  • Could I see your hand baggage, please?
  • Cho tôi xem hành lý xách tay của anh chị.
  • Wait and see.
  • Chờ tí rồi sẽ thấy.
  • Why not go and see a film?
  • Sao lại không đi xem phim nhỉ?
  • I need to see a doctor.
  • Tôi cần đi bác sĩ.
  • I see.
  • Tôi hiểu.
  • See you again the day after tomorrow.
  • Gặp lại anh vào ngày kia nhé.
  • Could I see the menu, please?
  • Làm ơn cho tôi xem thực đơn.
  • I’ll see you at the cinema at 8 o’clock.
  • Mình sẽ gặp bạn ở rạp chiếu phim lúc 8 giờ nhé.
  • Keep going straight until you see...
  • Tiếp tục đi thẳng cho đến khi bạn nhìn thấy...
  • What I can see in the picture is...
  • Cái mà tôi nhìn thấy đầu tiên trong tranh là...

Những từ liên quan với I SEE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất