Nghĩa của cụm từ i need to have this prescription filled trong tiếng Anh
- I need to have this prescription filled
- Tôi cần 1 đơn thuốc có đầy đủ thông tin
- I need to have this prescription filled
- Tôi cần 1 đơn thuốc có đầy đủ thông tin
- Do you have a prescription, sir?
- Ông có đơn thuốc không?
- Can you prepare this prescription?
- Chị lấy thuốc cho tôi theo đơn này được không?
- I’m going to write you a prescription
- Tôi sẽ kê đơn thuốc cho anh.
- To have this business concluded, you need to lower your price at least by 3%.
- Để ký được hợp đồng này thì anh phải giảm giá ít nhất 3%.
- Do you need anything else?
- Bạn còn cần gì nữa không?
- Do you need anything?
- Bạn có cần gì không?
- I need a doctor
- Tôi cần một bác sĩ
- I need another key
- Tôi cần một cái chìa khóa khác
- I need some tissues
- Tôi cần một ít khăn giấy
- I need this to get there by tomorrow
- Tôi cần cái này tới đó ngày mai
- I need to change clothes
- Tôi cần thay quần áo
- I need to go home
- Tôi cần về nhà
- I need to go now
- Tôi cần phải đi bây giờ
- I need to practice my English
- Tôi cần thực hành tiếng Anh
- I think I need to see a doctor
- Tôi nghĩ tôi cần gặp bác sĩ
- If you need my help, please let me know
- Nếu bạn cần tôi giúp đỡ, làm ơn cho tôi biết
- Tell him that I need to talk to him
- Nói với anh ta là tôi cần nói chuyện với anh ta
- I need something to kill my headache.
- Tôi cần thuốc đau đầu
- I need to make a withdrawal
- Tôi cần rút tiền
Những từ liên quan với I NEED TO HAVE THIS PRESCRIPTION FILLED
prescription