Nghĩa của cụm từ i need to make a withdrawal trong tiếng Anh
- I need to make a withdrawal
- Tôi cần rút tiền
- Do you want to make a deposit or make a withdrawal?
- Anh muốn gửi tiền hay rút tiền?
- I need to make a withdrawal
- Tôi cần rút tiền
- Fill out a withdrawal form, please
- Ông vui lòng điền vào phiếu rút tiền nhé
- Can I make an appointment for next Wednesday?
- Tôi có thể xin hẹn vào thứ tư tới không?
- How much money do you make?
- Bạn kiếm bao nhiêu tiền?
- I'd like to make a phone call
- Tôi muốn gọi điện thoại
- I'd like to make a reservation
- Tôi muốn đặt trước
- Make yourself at home
- Cứ tự nhiên
- Make yourself comfortable
- Cứ tự nhiên
- Make best use of
- tận dụng tối đa
- The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
- Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
- Can I make a reservation?
- Có đặt trước được không?
- To buy it will never make you regret
- Chị mua hàng này sẽ không bao giờ phải hối tiếc đâu
- Shall we make it 2 o’clock?
- Chúng ta hẹn gặp lúc 2 giờ được không?
- Be careful not to make the same kinds of mistake again.
- Hãy cẩn thận, đừng để mắc lỗi tương tự nữa.
- That’s almost cost price, but we could lower if you want to make a big purchase.
- Đó gần như là giá vốn rồi, nhưng chúng tôi vẫn có thể giảm giá nếu ông đặt mua số lượng nhiều.
- Make some noise!
- Sôi nổi lên nào!
- Does this flight make any stopovers
- Chuyến bay này có thực hiện chuyển tiếp không?
- I have a complaint to make.
- Tôi muốn than phiền.
- I couldn’t make it.
- Tôi không đến được.
Những từ liên quan với I NEED TO MAKE A WITHDRAWAL
make