Nghĩa của cụm từ i get along with my sister very well trong tiếng Anh

  • I get along with my sister very well.
  • Tôi rất hòa thuận với chị gái tôi.
  • I get along with my sister very well.
  • Tôi rất hòa thuận với chị gái tôi.
  • You’re coming along well.
  • Bạn đang làm tốt lắm.
  • You look like my sister
  • Bạn trông giống em gái (chị) của tôi
  • Is your sister a reporter or a librarian?
  • Chị bạn là phóng viên hay thủ thư?
  • I have a younger sister.
  • Tôi có một em gái.
  • I don't speak English very well
  • Tôi không nói tiếng Anh giỏi lắm
  • I don't speak very well
  • Tôi không nói giỏi lắm
  • I'm very well, thank you
  • Tôi khỏe, cám ơn
  • You speak English very well
  • Bạn nói tiếng Anh rất giỏi
  • Your children are very well behaved
  • Các con của bạn rất ngoan
  • You did that very well
  • Bạn đã làm điều đó rất tốt
  • I don't feel well
  • Tôi không cảm thấy khỏe
  • Well then
  • Vậy thì
  • You don’t look too well.
  • Trông anh không được khỏe.
  • There are many well-known historic sites around here
  • Gần đây có rất nhiều di tích lịch sử nổi tiếng
  • This is good as well as cheap
  • Hàng này vừa rẻ, chất lượng lại rất tốt
  • Well, that was a great meal.
  • Chà, thật là một bữa ăn tuyệt vời.
  • Well, the train shouldn’t be late.
  • Chà, đi xe lửa thì không thể trễ được.
  • To eat well and can dress beautifully
  • Ăn trắng mặc trơn
  • It's just as well.
  • Không hại gì mấy.

Những từ liên quan với I GET ALONG WITH MY SISTER VERY WELL

along, my, get
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất