Nghĩa của cụm từ i am very pleased to meet you trong tiếng Anh
- I am very pleased to meet you
- Tôi rất vui được gặp bạn
- I am very pleased to meet you
- Tôi rất vui được gặp bạn
- Pleased to meet you.
- Rất hân hạnh được gặp bạn.
- Nice to meet you
- Rất vui được gặp bạn
- When would you like to meet?
- Bạn muốn gặp nhau khi nào?
- Where would you like to meet?
- Bạn muốn gặp nhau ở đâu?
- I would like to meet you.
- Tôi mong được gặp ông.
- Glad to meet you.
- Mừng được gặp anh.
- Nice to meet you.
- Rất vui được gặp bạn.
- Let's meet in front of the hotel
- Chúng ta hãy gặp nhau trước khách sạn
- I’d prefer to meet in the morning. I’m going to be out of the office most afternoons next week.
- Tôi muốn gặp vào buổi sáng. Hầu như các buổi chiều tuần sau, tôi sẽ không có mặt ở văn phòng.
- We have a deadline to meet.
- Chúng tôi cần làm xong trước hạn.
- Oh no, sorry. I’ve got to meet someone then.
- Ồ, không, thứ lỗi cho tôi. Lát nữa tôi có hẹn rồi.
- What time shall we meet?
- Chúng ta gặp nhau lúc mấy giờ?
- Let’s meet at 8:00 PM.
- Mình gặp nhau lúc 8 giờ tối nay nhé.
- I'm very well, thank you
- Tôi khỏe, cám ơn
- Thank you very much
- Cám ơn rất nhiều
- You have a very nice car
- Bạn có một chiếc xe rất đẹp
- You speak English very well
- Bạn nói tiếng Anh rất giỏi
- You're very nice
- Bạn rất dễ thương
- You're very smart
- Bạn rất thông minh
Những từ liên quan với I AM VERY PLEASED TO MEET YOU
meet,
pleased