Nghĩa của cụm từ how long will i have to wait trong tiếng Anh
- How long will I have to wait?
- Tôi sẽ đợi bao lâu?
- How long will I have to wait?
- Tôi sẽ đợi bao lâu?
- Please wait for me
- Làm ơn chờ tôi
- Should I wait?
- Tôi nên đợi không?
- It might be a good idea to wait till May.
- Chờ đến tháng 5 là ý hay đấy.
- Wait and see.
- Chờ tí rồi sẽ thấy.
- Have you been waiting long?
- Bạn đợi đã lâu chưa?
- How long have you been here?
- Bạn đã ở đây bao lâu?
- How long have you been in America?
- Bạn đã ở Mỹ bao lâu?
- How long have you lived here?
- Bạn đã sống ở đây bao lâu?
- How long have you worked here?
- Bạn đã làm việc ở đây bao lâu?
- How long have you been married?
- Anh lập gia đình được bao lâu rồi?
- A long time ago.
- Cách nay đã lâu
- How long are you going to stay in California?
- Bạn sẽ ở California bao lâu?
- How long are you going to stay?
- Bạn sẽ ở bao lâu?
- How long does it take by car?
- Đi bằng xe mất bao lâu?
- How long does it take to get to Georgia?
- Tới Georgia mất bao lâu?
- How long is it?
- Nó dài bao nhiêu?
- How long is the flight?
- Chuyến bay bao lâu?
- How long will it take?
- Sẽ mất bao lâu?
- How long will you be staying?
- Bạn sẽ ở bao lâu?
Những từ liên quan với HOW LONG WILL I HAVE TO WAIT
have,
how