Nghĩa của cụm từ how beautiful love is trong tiếng Anh

  • How beautiful love is!
  • Tình yêu mới đẹp làm sao!
  • How beautiful love is!
  • Tình yêu mới đẹp làm sao!
  • Love me love my dog.
  • Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng
  • Women love through ears, while men love through eyes!
  • Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
  • I've heard Texas is a beautiful place
  • Tôi đã nghe Texas là một nơi đẹp
  • You're beautiful
  • Bạn đẹp
  • My hometown is a coastal city, blessed with beautiful beaches and a refreshing sea breeze.
  • Quê hương tôi là một thành phố ven biển, được ban phước bởi những bãi biển tuyệt đẹp và gió biển mát mẻ.
  • I love you
  • Tôi yêu bạn
  • I'd love to, but I’m busy.
  • Tôi muốn lắm, nhưng mà tôi bận rồi.
  • I love you more than I can say.
  • Anh yêu em nhiều hơn những gì anh đã nói.
  • I love Vietnam.
  • Tôi yêu Việt Nam.
  • I'm falling in love with her.
  • Tôi yêu cô ấy mất rồi.
  • Such a love!
  • Yêu là thế!
  • Send her my love!
  • Hãy gửi đến nàng tấm lòng này!
  • I'll love you till I die.
  • Anh yêu em cho đến lúc chết.
  • A young couple is in love.
  • Một đôi bạn trẻ đang yêu.
  • I marry you for love.
  • Anh lấy em vì anh yêu em.
  • I love algebra and geometry.
  • Tôi yêu môn đại số hình học.
  • I love the cinema.
  • Tôi thích đi xem phim.
  • I’d love to, but I’m really busy right now.
  • Tôi rất muốn đi, nhưng giờ thì tôi rất bận.
  • I’d love to.
  • Mình rất thích.

Những từ liên quan với HOW BEAUTIFUL LOVE IS

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất