Hale | Nghĩa của từ hale trong tiếng Anh

/ˈheɪl/

  • Tính từ
  • khoẻ mạnh, tráng kiện (người già)
    1. to be hale and hearty: còn khoẻ mạnh tráng kiện
  • Động từ
  • kéo, lối đi bằng vũ lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. to hale somebody to prison: lôi ai vào ngục, tống ai vào ngục

Những từ liên quan với HALE

fit, hearty, sound, right, robust, strong, healthy, stout, husky, blooming, strapping
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất